Bước tới nội dung

useful

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Tính từ

useful (so sánh hơn more useful hoặc usefuller, so sánh nhất most useful hoặc usefullest)

  1. Có ích, dùng được.
  2. (Từ lóng) Làm ăn được, cừ.
    a useful footballer — một cầu thủ bóng đá cừ
  3. (Từ lóng) Thạo dùng.
    to be pretty useful with one's fists — thạo dùng qu đấm của mình

Tham khảo