sire
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsɑɪ.ər/
Danh từ
sire /ˈsɑɪ.ər/
- Đực giống.
- Hoàng thượng, bệ hạ (tiếng xưng với vua).
- (Thơ ca) Cha, cha ông.
Ngoại động từ
sire ngoại động từ /ˈsɑɪ.ər/
Chia động từ
sire
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sire | |||||
| Phân từ hiện tại | siring | |||||
| Phân từ quá khứ | sired | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sire | sire hoặc sirest¹ | sires hoặc sireth¹ | sire | sire | sire |
| Quá khứ | sired | sired hoặc siredst¹ | sired | sired | sired | sired |
| Tương lai | will/shall² sire | will/shall sire hoặc wilt/shalt¹ sire | will/shall sire | will/shall sire | will/shall sire | will/shall sire |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sire | sire hoặc sirest¹ | sire | sire | sire | sire |
| Quá khứ | sired | sired | sired | sired | sired | sired |
| Tương lai | were to sire hoặc should sire | were to sire hoặc should sire | were to sire hoặc should sire | were to sire hoặc should sire | were to sire hoặc should sire | were to sire hoặc should sire |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sire | — | let’s sire | sire | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sire”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)