Bước tới nội dung

anten

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aːn˧˧ tɛn˧˧aːŋ˧˥ tɛŋ˧˥aːŋ˧˧ tɛŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːn˧˥ tɛn˧˥aːn˧˥˧ tɛn˧˥˧

Danh từ

[sửa]

anten

  1. Thiết bị trực tiếp thu hay phát sóng radio.
    cần anten vô tuyến

Tham khảo

[sửa]
  • anten”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam