Bước tới nội dung

Tunis

36°48′23″B 10°10′54″Đ / 36,80639°B 10,18167°Đ / 36.80639; 10.18167
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tunis
تونس
—  Thủ đô  —

Hiệu kỳ
Tunis trên bản đồ Tunisia
Tunis
Tunis
Tunis trên bản đồ Mediterranean
Tunis
Tunis
Tunis trên bản đồ châu Phi
Tunis
Tunis
Vị trí tại Tunisiachâu Phi
Quốc giaTunisia
TỉnhTỉnh Tunis
HuyệnEl Bab Bhar, Bab Souika, Cité El Khadra, Djebel Jelloud, El Kabaria, El Menzah, El Omrane, El Omrane Superieur, El Ouardia, Ettahrir, Ezzouhour, Hraïria, Medina, Séjoumi, Sidi El Bechir
Thành lập698 CN
Chính quyền
 • Thị trưởngImed Boukhris (Chính khách độc lập)
Diện tích[1][cần dẫn nguồn]
 • Thủ đô212 km2 (82 mi2)
 • Vùng đô thị2.668 km2 (1,030 mi2)
Độ cao cực đại41 m (135 ft)
Độ cao cực tiểu4 m (13 ft)
Dân số (2024-01-01)[1]
 • Thủ đô693.210
 • Mật độ5.794/km2 (15,010/mi2)
 • Đô thị1.110.000
 • Vùng đô thị2.912.818
Tên cư dântiếng Ả Rập: تونسي Tounsi
tiếng Pháp: Tunisois
GDP (sức mua tương đương, giá trị năm 2015)
 • Năm2024
 • Tổng cộng (thành phố)14,1 tỷ đô la Mỹ [2]
 • Bình quân đầu người12.500 đô la Mỹ
Múi giờUTC+1
 • Mùa hè (DST)(Not Observed) (UTC)
Mã bưu chính1xxx, 2xxx
Mã điện thoại71
Mã ISO 3166TN-11, TN-12, TN-13 and TN-14
Thành phố kết nghĩaAmman, Köln, Doha, Jeddah, Thành phố Kuwait, Muscat, Montréal, Moskva, Rabat, Rio de Janeiro, Santiago, Tashkent, Tripoli, Paris, Torino, Lisboa, Mạc-xây, Praha, Stockholm, Istanbul, Ramallah
geoTLD.tn
WebsiteWebsite chính thức

Tunis (tiếng Ả Rập: تونس Tūnis) là thủ đô và thành phố lớn nhất của Tunisia. Vùng đại đô thị Tunis, thường được gọi là Grand Tunis, có chừng 2.700.000 dân.

Tọa lạc gần một vịnh Địa Trung Hải lớn (Vịnh Tunis), sát cạnh hồ Tunis và cảng La Goulette (Ḥalq il-Wād). thành phố trải dọc theo đồng bằng duyên hải và các ngọn đồi bao quanh. Trong trung tâm hiện đại là khu phố cổ thời thuộc địa.

Thành phố có Sân bay quốc tế Tunis-Carthage.

Kinh tế của thành phố này chủ yếu là du lịch, mua bán dầu olive và thảm.

Medina (khu phố cổ) của Tunis được UNESCO công nhận là di sản thế giới năm 1979.

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]

Tunis có khí hậu Địa Trung Hải (phân loại khí hậu Köppen Csa).

Dữ liệu khí hậu của Tunis
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 25.1
(77.2)
28.5
(83.3)
36.5
(97.7)
33.1
(91.6)
41.4
(106.5)
47.0
(116.6)
47.4
(117.3)
48.9
(120.0)
44.4
(111.9)
40.0
(104.0)
30.5
(86.9)
29.6
(85.3)
48.9
(120.0)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 16.1
(61.0)
16.8
(62.2)
19.0
(66.2)
21.7
(71.1)
26.1
(79.0)
30.6
(87.1)
33.8
(92.8)
34.1
(93.4)
30.4
(86.7)
26.5
(79.7)
21.2
(70.2)
17.3
(63.1)
24.5
(76.0)
Trung bình ngày °C (°F) 11.6
(52.9)
11.9
(53.4)
13.8
(56.8)
16.2
(61.2)
20.2
(68.4)
24.3
(75.7)
27.2
(81.0)
27.7
(81.9)
24.7
(76.5)
21.1
(70.0)
16.3
(61.3)
12.8
(55.0)
19.0
(66.2)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 7.6
(45.7)
7.7
(45.9)
9.2
(48.6)
11.4
(52.5)
14.8
(58.6)
18.6
(65.5)
21.3
(70.3)
22.2
(72.0)
20.1
(68.2)
16.8
(62.2)
12.2
(54.0)
8.9
(48.0)
14.2
(57.6)
Thấp kỉ lục °C (°F) −2.0
(28.4)
−1.1
(30.0)
1.0
(33.8)
1.7
(35.1)
6.0
(42.8)
10.0
(50.0)
13.0
(55.4)
11.7
(53.1)
12.0
(53.6)
6.0
(42.8)
0.8
(33.4)
0.0
(32.0)
−2.0
(28.4)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 63.1
(2.48)
49.2
(1.94)
39.2
(1.54)
38.5
(1.52)
23.6
(0.93)
12.9
(0.51)
4.0
(0.16)
7.1
(0.28)
56.3
(2.22)
47.7
(1.88)
54.8
(2.16)
75.2
(2.96)
471.6
(18.58)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 8.6 8.1 8.0 5.5 3.1 1.7 0.6 1.3 3.5 6.1 5.9 8.1 60.5
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 76 74 73 71 68 64 62 64 68 72 74 77 70
Số giờ nắng trung bình tháng 145.7 159.6 198.4 225.0 282.1 309.0 356.5 328.6 258.0 217.0 174.0 148.8 2.802,7
Số giờ nắng trung bình ngày 4.7 5.7 6.4 7.5 9.1 10.3 11.5 10.6 8.6 7.0 5.8 4.8 7.7
Nguồn 1: Institut National de la Météorologie[3][4][5][6]
Nguồn 2: NOAA[7] Meteo Climat[8]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b "Tunisia: Governorates, Major Cities, Communes & Urban Agglomerations". Population Statistics, Maps, Charts, Weather and Web Information. ngày 1 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2022.
  2. ^ "TelluBase—Tunisia Fact Sheet (Tellusant Public Service Series)" (PDF). Tellusant. Truy cập ngày 11 tháng 7 năm 2025.
  3. ^ "Les normales climatiques en Tunisie entre 1981 2010" (bằng tiếng Pháp). Ministère du Transport. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2020.
  4. ^ "Données normales climatiques 1961-1990" (bằng tiếng Pháp). Ministère du Transport. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2020.
  5. ^ "Les extrêmes climatiques en Tunisie" (bằng tiếng Pháp). Ministère du Transport. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2020.
  6. ^ "Réseau des stations météorologiques synoptiques de la Tunisie" (bằng tiếng Pháp). Ministère du Transport. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2019.
  7. ^ "Tunis-Carthage Climate Normals 1961–1990". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2018.
  8. ^ "Station Tunis" (bằng tiếng Pháp). Météo Climat. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2021.

Thư mục

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]