Nouziers
Giao diện
| Nouziers | |
|---|---|
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Nouvelle-Aquitaine |
| Tỉnh | Creuse |
| Quận | Guéret |
| Tổng | Châtelus-Malvaleix |
| Liên xã | Liên xã Marche Avenir |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2008–2014) | Jean Louis Escolier |
| Diện tích1 | 14,33 km2 (553 mi2) |
| Dân số (2005) | 236 |
| • Mật độ | 0,16/km2 (0,43/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 23148 /23350 |
| Độ cao | 342–466 m (1.122–1.529 ft) (avg. 410 m hay 1.350 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Nouziers là một xã thuộc tỉnh Creuse trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 410 mét trên mực nước biển.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Thị trấn nằm bên biên giới với tỉnh Indre, cự ly khoảng 16 dặm (26 km) về phía bắc Guéret, tại giao lộ các tuyến đường D2 và D56 với D940.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 | 2005 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 463 | 505 | 385 | 276 | 278 | 232 | 236 |
| Số liệu điều tra dân số từ năm 1962 [1] Dân số chỉ tính một lần | ||||||
Địa điểm nổi bật
[sửa | sửa mã nguồn]

- The twelfth century church.
- The remains of two ancient chateaux.
- An old stone cross.
- The war memorial.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Nouziers.

Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Nouziers on the Quid website Lưu trữ ngày 21 tháng 7 năm 2009 tại Wayback Machine (bằng tiếng Pháp)
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Nouziers on the Insee website[liên kết hỏng] (bằng tiếng Pháp)
