Bước tới nội dung

Norville

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Norville
Vị trí Norville
Bản đồ
Norville trên bản đồ Pháp
Norville
Norville
Norville trên bản đồ Normandy
Norville
Norville
Quốc giaPháp
VùngNormandy
TỉnhSeine-Maritime
QuậnLe Havre
TổngLillebonne
Liên xãCaux-Vallée de Seine
Chính quyền
 • Thị trưởng (2008–2014) Michel Lebreton
Diện tích111,69 km2 (451 mi2)
Dân số (2006)901
 • Mật độ0,77/km2 (2,0/mi2)
Múi giờUTC+1, UTC+2
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE76471 /76330
Độ cao0–131 m (0–430 ft)
(avg. 50 m hay 160 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

Norville là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Lịch sử dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
655 674 825 836 827 807 901
Từ năm 1962: Dân số không tính trùng

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]