Bước tới nội dung

Fortnite

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Fortnite
Nhà phát triển
Nhà phát hànhEpic Games
Giám đốc sáng tạoDarren Sugg[1]
Minh họaPete Ellis[2]
Âm nhạcRom Di Prisco[3]
EngineUnreal Engine 4
Nền tảng
Ngày phát hành25 tháng 7 năm 2017
Thể loạiSinh tồn
Chế độ chơiChơi đơn, nhiều người chơi

Fortnite là một trò chơi sinh tồn phối hợp trên sandbox do Epic Games và People Can Fly phát triển, và Epic Games phát hành. Trò chơi đã được phát hành dưới phiên bản truy cập sớm trả tiền cho các nền tảng Microsoft Windows, macOS, PlayStation 4Xbox One vào ngày 25 tháng 7 năm 2017, với phát hành miễn phí dự kiến vào năm 2018. Hiện nay, trò này có dung lượng là 23.2 GB.

Fortnite đưa người chơi đến bối cảnh Trái Đất hiện đại, với sự xuất hiện đột ngột của một cơn bão trên toàn thế giới làm 98% dân số thế giới biến mất, và các sinh vật giống zombie tấn công số người còn sót lại. Epic nhận xét trò chơi này như một sản phẩm lai tạo giữa MinecraftLeft 4 Dead, Fortnite có tối đa bốn người chơi hợp tác làm các nhiệm vụ khác nhau trên các bản đồ ngẫu nhiên để thu thập tài nguyên, xây dựng công sự phòng thủ xung quanh các mục tiêu phòng thủ nhằm giúp chống lại cơn bão + bảo vệ những người sống sót, và xây dựng vũ khí và bẫy để chiến đấu với các làn sóng của những sinh vật đó nhằm mục đích phá hủy các mục tiêu. Người chơi được thưởng thông qua các nhiệm vụ này để cải thiện nhân vật anh hùng của họ, các đội hỗ trợ, và kho vũ khí của vũ khí và bẫy để có thể tiếp tục thực hiện các nhiệm vụ khó khăn hơn. Trò chơi được hỗ trợ thông qua microtransaction để mua các tiền tệ trong trò chơi mà có thể được sử dụng để nâng cấp.

Một kiểu chơi độc lập, Fortnite Battle Royale, dựa trên phong cách trò chơi battle royale nhưng dựa trên cách chơi Fortnite cốt lõi, đã được phát hành cho cùng nền tảng vào tháng 9 năm 2017.

Đánh giá

[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng

[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2017, trò chơi được đề cử cho hạng mục "Best Co-op Game" bởi PC Gamer,[4] và "Best Spectator Game" bởi IGN.[5] Đến năm 2018, trò chơi tiếp tục giành được giải thưởng Best Ongoing Game do PC Gamer[6]IGN[7] trao tặng, đồng thời IGN cũng đề cử trò chơi cho các hạng mục "Best Nintendo Switch Game", "Best Mobile Game" và "Best Action Game".[8][9][10]

Year Award Hạng mục Kết quả Chú thích
2017 The Game Awards 2017 Best Multiplayer Đề cử [11]
2018 16th Visual Effects Society Awards Outstanding Visual Effects in a Real-Time Project (A Hard Day's Night) Đề cử [12][13]
21st Annual D.I.C.E. Awards Outstanding Achievement in Online Gameplay Đề cử [14][15]
SXSW Gaming Awards 2018 Excellence in Multiplayer Đề cử [16][17]
Excellence in Gameplay Đề cử
14th British Academy Games Awards Evolving Game Đề cử [18][19]
Multiplayer Đề cử
2018 Webby Awards People's Voice Award for Best Multiplayer/Competitive Game Đoạt giải [20]
Game Critics Awards 2018 Best Ongoing Game Đoạt giải [21][22]
Develop Awards Best Animation Đề cử [23][24]
Teen Choice Awards Choice Videogame Đoạt giải [25][26]
BBC Radio 1's Teen Awards Best Game (Fortnite Battle Royale) Đoạt giải [27]
Golden Joystick Awards 2018 Best Competitive Game Đoạt giải [28][29][30]
Mobile Game of the Year Đề cử
Ultimate Game of the Year (Fortnite Battle Royale) Đoạt giải
The Game Awards 2018 Best Multiplayer Game Đoạt giải [31][32]
Best Mobile Game Đề cử
Best Ongoing Game Đoạt giải
Best Esports Game Đề cử
Gamers' Choice Awards Fan Favorite Game Đoạt giải [33]
Fan Favorite Multiplayer Game Đoạt giải
Fan Favorite eSports Game Đoạt giải
Fan Favorite Battle Royale Game Đoạt giải
Fan Favorite eSports League Format (Community Skirmishes) Đoạt giải
2019 22nd Annual D.I.C.E. Awards Online Game of the Year Đoạt giải [34][35]
15th British Academy Games Awards Evolving Game Đoạt giải [36][37]
Mobile Game Đề cử
Famitsu Awards Excellence Prize Đoạt giải [38]
2019 Webby Awards Best Multiplayer/Competitive Game Đoạt giải [39]
Game Critics Awards 2019 Best Ongoing Game Đề cử [40]
Golden Joystick Awards 2019 Still Playing Đề cử [41][42]
eSports Game of the Year Đoạt giải
The Game Awards 2019 Best Ongoing Game Đoạt giải [43][44]
Best Community Support Đề cử
Best eSports Game Đề cử
Best eSports Event (Fortnite World Cup) Đề cử
2020 16th British Academy Games Awards Evolving Game Đề cử [45][46]
2020 Kids' Choice Awards Favorite Video Game Đề cử [47]
The Game Awards 2020 Best Ongoing Game Đề cử [48]
Best Community Support Đề cử
Best eSports Game Đề cử
Best of Galaxy Store Awards Game of the Year 2020 Đoạt giải [49]
2021 2021 Kids' Choice Awards Favorite Video Game Đề cử [50]
11th Streamy Awards Brand Engagement Đoạt giải [51]
2022 The Game Awards 2022 Best Community Support Đề cử [52]
Best Ongoing Game Đề cử
2023 The Game Awards 2023 Best Ongoing Game Đề cử [53]
2024 20th British Academy Games Awards Evolving Game Đề cử [54][55]
EE Game of the Year Đề cử
Equinox Latam Game Awards Battle Royale Đoạt giải [56][57]
Ongoing Game Đề cử
The Game Awards 2024 Best Ongoing Game Đề cử [58]
Best Community Support Đề cử
2025 The Game Awards 2025 Best Ongoing Game Đề cử [59]
Best Community Support Đề cử
Golden Joystick Awards Still Playing Award - PC and Console Đề cử [60]


Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Gilyadov, Alex (ngày 26 tháng 7 năm 2017). "Fortnite Hits 500,000 Digital Pre-Orders". IGN. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2017.
  2. ^ Brown, Fraser (ngày 10 tháng 12 năm 2014). "Epic pulls back the curtain (and flesh) on Fortnite's monster design". PCGamesN. Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2017.
  3. ^ Greening, Chris (ngày 22 tháng 10 năm 2016). "Game Releases Calendar: 2016 Edition". Game Music Online. Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2017.
  4. ^ PC Gamer staff (ngày 8 tháng 12 năm 2017). "Games of the Year 2017: The nominees". PC Gamer. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 1 năm 2018. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2018.
  5. ^ "Best of 2017 Awards: Best Spectator Game". IGN. ngày 20 tháng 12 năm 2017. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 12 năm 2017. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2018.
  6. ^ PC Gamer staff (ngày 28 tháng 12 năm 2018). "Game of the Year Awards 2018". PC Gamer. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2018.
  7. ^ IGN staff (ngày 10 tháng 12 năm 2018). "Best Ongoing Game of 2018". IGN. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 24 tháng 12 năm 2018.
  8. ^ IGN staff (ngày 10 tháng 12 năm 2018). "Best Nintendo Switch Game of 2018". IGN. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 24 tháng 12 năm 2018.
  9. ^ IGN staff (ngày 10 tháng 12 năm 2018). "Best Mobile Game of 2018". IGN. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 24 tháng 12 năm 2018.
  10. ^ IGN staff (ngày 10 tháng 12 năm 2018). "Best Action Game (Including Shooter) of 2018". IGN. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 24 tháng 12 năm 2018.
  11. ^ Makuch, Eddie (ngày 8 tháng 12 năm 2017). "The Game Awards 2017 Winners Headlined By Zelda: Breath Of The Wild's Game Of The Year". GameSpot. Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 12 năm 2017. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2018.
  12. ^ Giardina, Carolyn (ngày 16 tháng 1 năm 2018). "Visual Effects Society Awards: 'Apes,' 'Blade Runner 2049' Lead Feature Nominees". The Hollywood Reporter. Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 1 năm 2018. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2018.
  13. ^ Giardina, Carolyn (ngày 13 tháng 2 năm 2018). "Visual Effects Society Awards: 'War for the Planet of the Apes' Wins Big". The Hollywood Reporter. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2018.
  14. ^ Makuch, Eddie (ngày 14 tháng 1 năm 2018). "Game Of The Year Nominees Announced For DICE Awards". GameSpot. Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 1 năm 2018. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2018.
  15. ^ Makuch, Eddie (ngày 22 tháng 2 năm 2018). "Legend Of Zelda: Breath Of The Wild Wins Game Of The Year At DICE Awards". GameSpot. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2018.
  16. ^ McNeill, Andrew (ngày 31 tháng 1 năm 2018). "Here Are Your 2018 SXSW Gaming Awards Finalists!". SXSW. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2018.
  17. ^ "2018 SXSW Gaming Awards Winners Revealed". IGN. ngày 17 tháng 3 năm 2018. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2018.
  18. ^ deAlessandri, Marie (ngày 15 tháng 3 năm 2018). "Hellblade: Senua's Sacrifice at forefront of BAFTA Games Awards nominations". MCV. Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2018.
  19. ^ Makedonski, Brett (ngày 12 tháng 4 năm 2018). "BAFTA names What Remains of Edith Finch its best game of 2017". Destructoid. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 4 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2018.
  20. ^ Kaufman, Gil (ngày 24 tháng 4 năm 2018). "JAY-Z, RuPaul, Lady Gaga, Katy Perry & Kourtney Kardashian Among 2018 Webby Award Winners: See the Full List". Billboard. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 4 năm 2018. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2018.
  21. ^ Faller, Patrick (ngày 28 tháng 6 năm 2018). "E3 2018: Game Critics Awards Nominations Revealed: Anthem, Super Smash Bros. Ultimate Top The List". GameSpot. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2018.
  22. ^ Shanley, Patrick (ngày 2 tháng 7 năm 2018). "Game Critics Awards: Best of E3 2018 Winners Revealed". The Hollywood Reporter. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2018.
  23. ^ MCV staff (ngày 21 tháng 5 năm 2018). "Announcing the Develop Awards 2018 nominations shortlist". MCV. Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2018.
  24. ^ Barton, Seth (ngày 12 tháng 7 năm 2018). "The Develop Awards 2018: All the winners!". MCV. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 2 năm 2021. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2018.
  25. ^ Cohen, Jess (ngày 22 tháng 6 năm 2018). "Teen Choice Awards 2018: Avengers: Infinity War, Black Panther and Riverdale Among Top Nominees". E!. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2018.
  26. ^ Ramos, Dino-Ray (ngày 12 tháng 8 năm 2018). "Teen Choice Awards: 'Riverdale', 'Infinity War', 'Black Panther' Among Top Honorees – Full Winners List". Deadline Hollywood. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2018.
  27. ^ BBC staff (ngày 21 tháng 10 năm 2018). "Teen Awards: Little Mix, BTS and Cardi B winners at Radio 1 awards". BBC. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 8 năm 2019. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2019.
  28. ^ Hoggins, Tom (ngày 24 tháng 9 năm 2018). "Golden Joysticks 2018 nominees announced, voting open now". The Daily Telegraph. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2018.
  29. ^ Andronico, Michael (ngày 26 tháng 10 năm 2018). "Golden Joystick Awards: Vote for Ultimate Game of the Year". Tom's Guide. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2018.
  30. ^ Sheridan, Connor (ngày 16 tháng 11 năm 2018). "Golden Joystick Awards 2018 winners: God of War wins big but Fortnite gets Victory Royale". GamesRadar+. Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2018.
  31. ^ Crecente, Brian (ngày 13 tháng 11 năm 2018). "'God of War,' 'Red Dead Redemption II' Tie For Most Game Awards Noms". Variety. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2018.
  32. ^ Crowd, Dan (ngày 6 tháng 12 năm 2018). "The Game Awards 2018: All The Winners". IGN. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2018.
  33. ^ "2018 Gamers' Choice Awards". Gamers' Choice Awards. ngày 9 tháng 12 năm 2018. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2018.
  34. ^ Makuch, Eddie (ngày 10 tháng 1 năm 2019). "God Of War, Spider-Man Lead DICE Awards; Here's All The Nominees". GameSpot. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2019.
  35. ^ Nunneley, Stephany (ngày 14 tháng 2 năm 2019). "God of War takes home Game of the Year, eight other awards at 2019 D.I.C.E. Awards". VG247. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 14 tháng 2 năm 2019.
  36. ^ Fogel, Stefanie (ngày 14 tháng 3 năm 2019). "'God of War,' 'Red Dead 2' Lead BAFTA Game Awards Nominations". Variety. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2019.
  37. ^ Fox, Chris; Kleinman, Zoe (ngày 4 tháng 4 năm 2019). "God of War wins best game at Bafta Awards". BBC. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 8 năm 2019. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2019.
  38. ^ 【速報】ファミ通アワード2018 ゲーム・オブ・ザ・イヤーは『モンスターハンター:ワールド』と『大乱闘スマッシュブラザーズ SPECIAL』がダブル受賞!(大賞受賞画像・コメント追加) [Famitsu Awards 2018, Game of the Year goes to Monster Hunter: World and Super Smash Bros. Ultimate! (Grand Prize winning images and comments added)] (bằng tiếng Nhật). Famitsu. ngày 5 tháng 4 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2019.
  39. ^ Liao, Shannon (ngày 23 tháng 4 năm 2019). "Here are all the winners of the 2019 Webby Awards". The Verge. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
  40. ^ Nunneley, Stephany (ngày 27 tháng 6 năm 2019). "E3 2019 Game Critics Awards – Final Fantasy 7 Remake wins Best of Show". VG247. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 8 năm 2019. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2019.
  41. ^ Tailby, Stephen (ngày 20 tháng 9 năm 2019). "Days Gone Rides Off with Three Nominations in This Year's Golden Joystick Awards". Push Square. Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2019.
  42. ^ GamesRadar staff (ngày 15 tháng 11 năm 2019). "Here's every winner from this year's Golden Joystick Awards, including the Ultimate Game of the Year". GamesRadar+. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2019.
  43. ^ Winslow, Jeremy (ngày 19 tháng 11 năm 2019). "The Game Awards 2019 Nominees Full List". GameSpot. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2019.
  44. ^ Makuch, Eddie (ngày 13 tháng 12 năm 2019). "The Game Awards 2019 Winners: Sekiro Takes Game Of The Year". GameSpot. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2019.
  45. ^ Stuart, Keith (ngày 3 tháng 3 năm 2020). "Death Stranding and Control dominate Bafta games awards nominations". The Guardian. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2020.
  46. ^ Chilton, Louis (ngày 2 tháng 4 năm 2020). "Bafta Games Awards 2020: The results in full". The Independent. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2020.
  47. ^ Willis, Jackie (ngày 13 tháng 2 năm 2020). "Kids' Choice Awards 2020 Nominations: Taylor Swift, Angelina Jolie and More". Entertainment Tonight. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 5 năm 2020. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2020.
  48. ^ Stedman, Alex (ngày 10 tháng 12 năm 2020). "The Game Awards 2020: Complete Winners List". Variety. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2020.
  49. ^ "Samsung Celebrates Excellence in App Design and Innovation with the 2020 Best of Galaxy Store Awards".
  50. ^ Calvario, Liz (ngày 13 tháng 3 năm 2021). "2021 Kids' Choice Awards: The Complete Winners List". Entertainment Tonight. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2021.
  51. ^ Grobar, Matt (ngày 12 tháng 12 năm 2021). "Bretman Rock, Bailey Sarian, Mark Rober & MrBeast Among Repeat Winners At 2021 YouTube Streamy Awards – Complete Winners List". Deadline (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2025.
  52. ^ Crecente, Brian (ngày 10 tháng 12 năm 2022). "The Game Awards 2022: the Winners, the News, the Games". Epic Games. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2023.
  53. ^ Crecente, Brian (ngày 9 tháng 12 năm 2023). "The Game Awards 2023: the Winners, the News, the Games". Epic Games. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2023.
  54. ^ "Bafta Games Awards 2024: Baldur's Gate 3 and Spider-Man lead nods". BBC News. ngày 7 tháng 3 năm 2024. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2024.
  55. ^ "20th BAFTA Games Awards: The Nominations". BAFTA. ngày 7 tháng 3 năm 2024. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2024.
  56. ^ "Ganadores 2024". Equinox Latam Game Awards (bằng tiếng Tây Ban Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 12 năm 2024.
  57. ^ Pitão, Maria Eduarda (ngày 29 tháng 11 năm 2024). "Black Myth: Wukong, Balatro e mais: confira os vencedores do Equinox Latam Game Awards 2024". IGN Brasil (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 12 năm 2024.
  58. ^ Maas, Jennifer (ngày 13 tháng 12 năm 2024). "'Astro Bot' Takes Top Honors at the Game Awards: Full Winners List". Variety. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2024.
  59. ^ Lewis, Claire (ngày 11 tháng 12 năm 2025). "Here are all The Game Awards 2025 winners". Polygon. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2025.
  60. ^ Bevan, Rhiannon (ngày 20 tháng 11 năm 2025). "All Of The Winners At The Golden Joystick Awards 2025". TheGamer (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 22 tháng 11 năm 2025.