Enna
Giao diện
| Enna | |
|---|---|
| — Comune — | |
| Comune di Enna | |
Enna | |
Vị trí của Enna trong tỉnh Enna | |
| Vị trí Enna tại Ý | |
| Quốc gia | Ý |
| Vùng | Sicilia |
| Tỉnh | Enna (EN) |
| Frazioni | Enna Bassa, Pergusa, Borgo Cascino, Calderari, Bondo Ennate |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Maurizio Dipietro |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 357 km2 (138 mi2) |
| Độ cao | 931 m (3,054 ft) |
| Dân số (ngày 31 tháng 8 năm 2015)[2] | |
| • Tổng cộng | 28.084 |
| • Mật độ | 79/km2 (200/mi2) |
| Tên cư dân | Ennesi |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 94100, 94100 |
| Mã điện thoại | 0935 |
| Thành phố kết nghĩa | Kastoria, Llanfairpwllgwyngyll, Costa del Sol, Gharb, Zebbug |
| Thánh quan thầy | SS. Mary of Visitation |
| Ngày của thánh | July 2 |
| Website | Website chính thức |
Enna [ˈɛnna] ⓘ (tiếng Sicilia: Castrugiuvanni; tiếng Hy Lạp: Ἔννα; tiếng Latinh: Henna và ít gặp hơn là Haenna) là một thành phố và comune tọa lạc ở khu vực trung tâm Sicilia, miền Nam Ý, trong tỉnh Enna, nổi bật lên giữa vùng nông thôn xung quanh. Nó có các biệt danh là belvedere và ombelico ở Sicilia.
Ở độ cao 931 m (3.054 ft) trên mực nước biển, Enna là tỉnh lỵ ở độ cao lớn nhất của Ý. Cho tới năm 1926, nơi đây có tên Castrogiovanni.
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Superficie di Comuni Province e Regioni italiane al 9 ottobre 2011". Viện Thống kê Quốc gia. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2019.
- ^ "Popolazione Residente al 1° Gennaio 2018". Viện Thống kê Quốc gia. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2019.