Drucourt
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Drucourt | |
|---|---|
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Normandy |
| Tỉnh | Eure |
| Quận | Bernay |
| Tổng | Thiberville |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Gérard Descourtis |
| Diện tích1 | 11,97 km2 (462 mi2) |
| Dân số (1999) | 614 |
| • Mật độ | 0,51/km2 (1,3/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 27207 /27230 |
| Độ cao | 169–198 m (554–650 ft) (avg. 170 m hay 560 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Drucourt là một xã thuộc tỉnh Eure trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
