Bước tới nội dung

Auch

43°38′47″B 0°35′08″Đ / 43,6465°B 0,5855°Đ / 43.6465; 0.5855
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Auch
—  Tỉnh lỵ  —
Nhà thờ
Huy hiệu của Auch
Huy hiệu
Vị trí Auch
Bản đồ
Auch trên bản đồ Pháp
Auch
Auch
Auch trên bản đồ Occitanie
Auch
Auch
Quốc giaPháp
VùngOccitania
TỉnhGers
QuậnAuch
TổngAuch-1, Auch-2, Auch-3
Liên xãCA Grand Auch Cœur Gascogne
Chính quyền
 • Thị trưởng (2020–2026) Christian Laprébende[1]
Diện tích172,48 km2 (2,798 mi2)
Dân số (2016-01-01)[2]22.779
 • Mật độ3,1/km2 (8,1/mi2)
Múi giờUTC+1, UTC+2
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE32013 /32000
Thành phố kết nghĩaMemmingen, Calatayud, Cangas de Onís, Nisporeni
Độ cao115–281 m (377–922 ft)
(avg. 166 m hay 545 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

Auch là tỉnh lỵ của tỉnh Gers, thuộc vùng hành chính Occitanie của nước Pháp, có dân số là 21.838 người (thời điểm 1999).

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Auch
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 20.9
(69.6)
24.3
(75.7)
27.8
(82.0)
29.4
(84.9)
33.7
(92.7)
38.4
(101.1)
42.0
(107.6)
40.9
(105.6)
38.0
(100.4)
31.2
(88.2)
26.5
(79.7)
21.8
(71.2)
42.0
(107.6)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 9.7
(49.5)
11.6
(52.9)
14.9
(58.8)
17.0
(62.6)
21.4
(70.5)
25.0
(77.0)
27.7
(81.9)
27.9
(82.2)
24.6
(76.3)
19.8
(67.6)
13.3
(55.9)
10.1
(50.2)
18.6
(65.5)
Trung bình ngày °C (°F) 5.3
(41.5)
6.6
(43.9)
9.2
(48.6)
11.5
(52.7)
15.6
(60.1)
19.0
(66.2)
21.3
(70.3)
21.4
(70.5)
18.1
(64.6)
14.4
(57.9)
8.8
(47.8)
5.9
(42.6)
13.1
(55.6)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 1.0
(33.8)
1.6
(34.9)
3.6
(38.5)
6.0
(42.8)
9.8
(49.6)
13.1
(55.6)
15.0
(59.0)
15.0
(59.0)
11.6
(52.9)
8.9
(48.0)
4.3
(39.7)
1.7
(35.1)
7.7
(45.9)
Thấp kỉ lục °C (°F) −20.0
(−4.0)
−13.6
(7.5)
−10.5
(13.1)
−3.7
(25.3)
0.5
(32.9)
2.6
(36.7)
7.3
(45.1)
3.6
(38.5)
2.5
(36.5)
−3.5
(25.7)
−10.5
(13.1)
−12.4
(9.7)
−20.0
(−4.0)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 56.2
(2.21)
48.8
(1.92)
49.7
(1.96)
71.1
(2.80)
68.4
(2.69)
57.9
(2.28)
51.9
(2.04)
57.1
(2.25)
54.6
(2.15)
57.3
(2.26)
60.2
(2.37)
52.2
(2.06)
685.4
(26.98)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 9.6 7.6 8.4 11.1 9.5 7.7 6.0 6.5 7.5 9.1 9.4 8.7 101.2
Số giờ nắng trung bình tháng 92.4 111.0 167.6 176.6 196.8 209.8 234.6 223.6 197.2 145.2 94.5 79.4 1.928,6
Nguồn: Météo France[3]

Những người con của thành phố

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Répertoire national des élus: les maires" (bằng tiếng Pháp). data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises. ngày 13 tháng 9 năm 2022.
  2. ^ "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
  3. ^ "Auch (32)" (PDF). Fiche Climatologique: Statistiques 1981–2010 et records (bằng tiếng Pháp). Meteo France. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 16 tháng 4 năm 2018. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2018.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]