Altsasu/Alsasua
Giao diện
| Altsasu (bằng tiếng Basque) Alsasua (bằng tiếng Tây Ban Nha) | |
|---|---|
| — Municipio — | |
| Altsasu (bằng tiếng Basque) Alsasua (bằng tiếng Tây Ban Nha) | |
Pélerinage de San Pedro | |
| Quốc gia | |
| Cộng đồng tự trị | |
| Tỉnh | |
| Comarca | La_Barranca |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Unai Hualde Iglesias (Na-Bai) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 26,8 km2 (10,3 mi2) |
| Độ cao | 528 m (1,732 ft) |
| Dân số (2007) | |
| • Tổng cộng | 7 527 |
| • Mật độ | 278,1/km2 (720/mi2) |
| Tên cư dân | Alsasuarra (bằng tiếng Bashkir) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| Mã bưu chính | 31800 |
| Website | http://www.alsasua.net |
Altsasu/Alsasua là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 26,8 ki-lô-mét vuông, dân số là 7527 người. Trận Alsasua diễn ra ở đây năm 1834.
Đô thị nằm ở độ cao 528 m trên mực nước biển.
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]| Nhiệm kỳ | Tên | Chính đảng |
|---|---|---|
| 1979 | Gerardo del Olmo | HB |
| 1983 | Emilio Boulandier | PSOE |
| 1987 | Emilio Boulandier | PSOE |
| 1991 | José Manuel Goikoetxea | AA/AT (EAJ/PNV) |
| 1995 | José Angel Aguirrebengoa | AA/AT (EAJ/PNV) |
| 1999 | Camino Mendiluce | EH |
| 2003 | Asun Fdez. de G. y L. | Aralar |
| 2007 | Unai Hualde | Nafarroa Bai |
Biến động dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Biến động dân số | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1996 | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 |
| 7 004 | 7 037 | 7 011 | 7 124 | 7 201 | 7 281 | 7 355 | 7 377 | 7 455 | 7 501 | 7 527 |
| Sources: Altsasu/Alsasua et instituto de estadística de navarra | ||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- ALTSASU/ALSASUA in the Bernardo Estornés Lasa - Auñamendi Encyclopedia (Euskomedia Fundazioa) (bằng tiếng Tây Ban Nha)
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Altsasu/Alsasua.