1880
Giao diện
| Thế kỷ |
|---|
| Thập kỷ |
| Năm |
| Lịch Gregory | 1880 MDCCCLXXX |
| Ab urbe condita | 2633 |
| Năm niên hiệu Anh | 43 Vict. 1 – 44 Vict. 1 |
| Lịch Armenia | 1329 ԹՎ ՌՅԻԹ |
| Lịch Assyria | 6630 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1936–1937 |
| - Shaka Samvat | 1802–1803 |
| - Kali Yuga | 4981–4982 |
| Lịch Bahá’í | 36–37 |
| Lịch Bengal | 1287 |
| Lịch Berber | 2830 |
| Can Chi | Kỷ Mão (己卯年) 4576 hoặc 4516 — đến — Canh Thìn (庚辰年) 4577 hoặc 4517 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 1596–1597 |
| Lịch Dân Quốc | 32 trước Dân Quốc 民前32年 |
| Lịch Do Thái | 5640–5641 |
| Lịch Đông La Mã | 7388–7389 |
| Lịch Ethiopia | 1872–1873 |
| Lịch Holocen | 11880 |
| Lịch Hồi giáo | 1297–1298 |
| Lịch Igbo | 880–881 |
| Lịch Iran | 1258–1259 |
| Lịch Julius | theo lịch Gregory trừ 12 ngày |
| Lịch Myanma | 1242 |
| Lịch Nhật Bản | Minh Trị 13 (明治13年) |
| Phật lịch | 2424 |
| Dương lịch Thái | 2423 |
| Lịch Triều Tiên | 4213 |
Năm 1880 (Số La Mã: MDCCCLXXX) là một năm thường bắt đầu vào Thứ 5 (liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch) trong Lịch Gregory (hoặc một năm thường bắt đầu vào Thứ 3 trong Lịch Julius chậm hơn 12 ngày).
Sinh
[sửa | sửa mã nguồn]- 6 tháng 1 – Tom Mix, diễn viên điện ảnh Hoa Kỳ (m. 1940)
- 17 tháng 2 – Álvaro Obregón, tổng thống México 1920-1924 (m. 1928)
- 23 tháng 4 hoặc 5 tháng 5 – Mikhail Mikhailovich Fokin, vũ công ba lê, biên đạo múa Nga-Mỹ (m. 1942)[1]
- 23 tháng 4 – Max Weber, nhà xã hội học Đức (m. 1920)
- 27 tháng 6 – Helen Keller, nhà hoạt động xã hội Hoa Kỳ (m. 1968)
- 8 tháng 7 – Otto Warburg, nhà sinh lý học Đức, đoạt Giải Nobel Sinh lý học hoặc Y học (m. 1970)
- 31 tháng 8 – Wilhelmina, nữ vương Hà Lan (m. 1962)
- 26 tháng 9 – Guillaume Apollinaire, nhà thơ Pháp (m. 1918)
Mất
[sửa | sửa mã nguồn]- 13 tháng 2 – Thomas Babington Macaulay, sử gia và chính trị gia Anh (s. 1800)
- 22 tháng 3 – Võ Thị Viên, phong hiệu Nhất giai Lương phi, phi tần của vua Thiệu Trị nhà Nguyễn (s. 1815).
- 7 tháng 6 – George Eliot, nhà văn Anh (s. 1819)
- 22 tháng 12 – George Ripley, nhà phê bình văn học Hoa Kỳ (s. 1802)
Sự kiện
[sửa | sửa mã nguồn]Tháng 1
[sửa | sửa mã nguồn]- 27 tháng 1 – Thomas Edison nhận bằng sáng chế cho đèn điện sợi đốt.[2]
Tháng 2
[sửa | sửa mã nguồn]- 18 tháng 2 – Wabash, Indiana trở thành thành phố đầu tiên trên thế giới được chiếu sáng hoàn toàn bằng điện.[3]
Tháng 3
[sửa | sửa mã nguồn]- 4 tháng 3 – James A. Garfield nhậm chức Tổng thống thứ 20 của Hoa Kỳ.[4]
Tháng 4
[sửa | sửa mã nguồn]- 24 tháng 4 – Đế quốc Ottoman chuyển giao quyền kiểm soát Thessaly cho Hy Lạp.[5]
Tháng 6
[sửa | sửa mã nguồn]Tháng 7
[sửa | sửa mã nguồn]- 14 tháng 7 – Pháp tổ chức lần đầu tiên ngày Quốc khánh Bastille Day (không chính thức).[7]
Tháng 9
[sửa | sửa mã nguồn]- 19 tháng 9 – Tuyến đường sắt xuyên dãy Andes bắt đầu được xây dựng.[8]
Tháng 10
[sửa | sửa mã nguồn]- 21 tháng 10 – Đại học DePauw (Hoa Kỳ) được thành lập.[9]
Tháng 12
[sửa | sửa mã nguồn]- 16 tháng 12 – Chiến tranh Boer thứ nhất bắt đầu giữa Anh và người Boer tại Nam Phi.[10]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Marion Kahn, Guide to the Michel Fokine papers (PDF), The New York Public Library - Jerome Robbins Dance Division, truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2024
- ↑ "Thomas Edison". Encyclopaedia Britannica. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2026.
- ↑ "Electric lighting". Encyclopaedia Britannica. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2026.
- ↑ "James A. Garfield". Encyclopaedia Britannica. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2026.
- ↑ "Thessaly". Encyclopaedia Britannica. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2026.
- ↑ "Eritrea". Encyclopaedia Britannica. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2026.
- ↑ "Bastille Day". Encyclopaedia Britannica. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2026.
- ↑ "Andes railway". Encyclopaedia Britannica. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2026.
- ↑ "DePauw University". Encyclopaedia Britannica. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2026.
- ↑ "Boer War". Encyclopaedia Britannica. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2026.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 1880.