Bước tới nội dung

1. FC Heidenheim

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
1. FC Heidenheim
Tên đầy đủ1. Fußballclub
Heidenheim 1846 e.V.
Tên ngắn gọnHeidenheim
Thành lập1 tháng 1 năm 1846; 180 năm trước (1846-01-01)
SânVoith-Arena
Sức chứa15.000[1]
Chủ tịchHolger Sanwald[2]
Huấn luyện viên trưởngFrank Schmidt
Giải đấuGiải bóng đá vô địch quốc gia Đức
2024–25Giải bóng đá vô địch quốc gia Đức, thứ 16 trên 18
Websitefc-heidenheim.de
Mùa giải hiện nay

1. FC Heidenheim 1846, thường được biết đến là FC Heidenheim hoặc chỉ Heidenheim, là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp của Đức đến từ thành phố Heidenheim, Baden-Württemberg. Kể từ mùa giải 2023–24, họ thi đấu ở Bundesliga, hạng đấu hàng đầu ở hệ thống giải đấu bóng đá Đức.

Thành tích

[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích của câu lạc bộ:

Giải quốc gia

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Württemberg Cup
    • Vô địch: 1965, 2008, 2011, 2012, 2013, 2014
    • Á quân: 1977, 2005
  • Vô địch bởi SB Heidenheim.
  • Vô địch bởi VfL Heidenheim.
  • # Vô địch bởi đội dự bị.

Cầu thủ

[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2025[3]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Đức Kevin Müller (đội phó)
2 HV Đức Marnon Busch (đội phó 3)
3 TV Đức Jan Schöppner
4 HV Đức Tim Siersleben
5 TV Đức Benedikt Gimber
6 HV Đức Patrick Mainka (đội trưởng)
8 Brasil Léo Scienza
9 Đức Stefan Schimmer
12 Gruzia Budu Zivzivadze
14 Đức Maximilian Breunig
16 TV Đức Julian Niehues
17 TV Áo Mathias Honsak
Số VT Quốc gia Cầu thủ
18 Đức Marvin Pieringer
19 HV Đức Jonas Föhrenbach
20 TV Đức Luca Kerber
21 TV Đức Adrian Beck
22 TV Đức Arijon Ibrahimović (cho mượn từ Bayern Munich)
23 HV Đức Omar Haktab Traoré
27 HV Đức Thomas Keller
29 Đan Mạch Mikkel Kaufmann
31 Đức Sirlord Conteh
34 TM Áo Paul Tschernuth
36 TV Đức Luka Janes
39 TV Đức Niklas Dorsch

Cho mượn

[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Voith-Arena in Heidenheim – Daten u. Fakten". voith-arena.de (bằng tiếng Đức). Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2019.
  2. Florian, Dominik (ngày 26 tháng 5 năm 2025). ""Die Krönung" für den FCH: Was Holger Sanwald und Frank Schmidt zum Einzug in die Conference League sagen" [“The crowning achievement” for FCH: What Holger Sanwald and Frank Schmidt say about their entry into the Conference League]. Heidenheimer Zeitung (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2024.
  3. Đội hình 1. FC Heidenheim Lưu trữ ngày 21 tháng 1 năm 2020 tại Wayback Machine fc-heidenheim.de. Retrieved 3 March 2019

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:1. FC Heidenheim

Bản mẫu:U19 Bundesliga South Southwest